Bản dịch của từ Iterable trong tiếng Việt

Iterable

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Iterable(Adjective)

ˈaɪtərəbəl
ˈɪtɝəbəɫ
01

Có khả năng lặp lại hoặc tái diễn thường ám chỉ các đối tượng có thể đi qua hoặc được sử dụng trong các vòng lặp.

Looping is usually applicable to objects that can be reviewed or utilized within the loop.

通常只有那些可以被遍历或用于循环的对象才有可能被重复使用。

Ví dụ
02

Phù hợp với các kiểu dữ liệu và cấu trúc dữ liệu có thể lặp qua hoặc xử lý theo chuỗi

Applicable to data types and structures that can be iterated over or processed sequentially.

适用于可以被遍历或按序处理的类型和数据结构

Ví dụ
03

Trong lập trình, thường dùng để chỉ một đối tượng có triển khai phương thức lặp lại.

In programming, it often refers to an object executing a looping method.

在编程中,通常指实现了迭代方法的对象。

Ví dụ