Bản dịch của từ Jaunt trong tiếng Việt

Jaunt

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jaunt(Noun)

dʒˈɔnt
dʒɑnt
01

Một chuyến đi ngắn, thường để thư giãn hoặc vui chơi, không mang tính chất công việc hay đi xa lâu dài.

A short excursion or journey made for pleasure.

Ví dụ

Dạng danh từ của Jaunt (Noun)

SingularPlural

Jaunt

Jaunts

Jaunt(Verb)

dʒˈɔnt
dʒɑnt
01

Đi một chuyến ngắn để vui chơi, thư giãn; đi chơi ngắn ngày, đi dạo xa nhà trong thời gian ngắn.

Go on a short journey for pleasure.

Ví dụ

Dạng động từ của Jaunt (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Jaunt

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Jaunted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Jaunted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Jaunts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Jaunting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ