Bản dịch của từ Jeering trong tiếng Việt

Jeering

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jeering(Verb)

dʒˈiɹɪŋ
dʒˈiɹɪŋ
01

Chế giễu, chửi mắng hoặc trêu chọc ai một cách thô lỗ, thường nói lớn, mang tính khinh bỉ hoặc nhạo báng.

Make rude and mocking remarks typically in a loud voice.

Ví dụ

Dạng động từ của Jeering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Jeer

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Jeered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Jeered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Jeers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Jeering

Jeering(Noun)

dʒˈiɹɪŋ
dʒˈiɹɪŋ
01

Những lời chế nhạo, lời mỉa mai thô lỗ nhằm làm nhục hoặc chọc ghẹo ai đó (những câu bình luận giễu cợt, trêu chọc mang tính xúc phạm).

Rude and mocking remarks taunts.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ