Bản dịch của từ Jinxed figure trong tiếng Việt

Jinxed figure

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jinxed figure(Phrase)

dʒˈɪŋkst fˈɪɡjɔː
ˈdʒɪŋkst ˈfɪɡjɝ
01

Một người luôn gặp xui xẻo liên tục

He always seems to be unlucky in life.

总是遭遇不幸的人

Ví dụ
02

Một người dường như bị xui xẻo hoặc chịu định mệnh thất bại

It seems like a person is cursed or doomed to never succeed.

似乎有人被诅咒,或注定难以成功。

Ví dụ
03

Một người hoặc vật được cho là mang lại điềm xấu hoặc rủi ro.

A person or thing believed to bring bad luck or misfortune.

有人或某物被认为会带来厄运或不幸。

Ví dụ