Bản dịch của từ Joiner trong tiếng Việt

Joiner

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Joiner(Noun)

dʒˈɔɪnəɹ
dʒˈɔɪnɚ
01

Người dễ tham gia vào các nhóm, chiến dịch hoặc phong trào; người hay gia nhập các tổ chức, hoạt động khi có cơ hội.

A person who readily joins groups or campaigns.

容易加入团体的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một người thợ mộc chuyên làm các bộ phận bằng gỗ trong công trình xây dựng, chẳng hạn cầu thang, cửa, khung cửa và khung cửa sổ.

A person who constructs the wooden components of a building such as stairs doors and door and window frames.

木工,负责建筑木制构件的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Joiner (Noun)

SingularPlural

Joiner

Joiners

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ