ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Joiner
Người dễ tham gia vào các nhóm, chiến dịch hoặc phong trào; người hay gia nhập các tổ chức, hoạt động khi có cơ hội.
A person who readily joins groups or campaigns.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một người thợ mộc chuyên làm các bộ phận bằng gỗ trong công trình xây dựng, chẳng hạn cầu thang, cửa, khung cửa và khung cửa sổ.
A person who constructs the wooden components of a building such as stairs doors and door and window frames.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/joiner/