Anh - Việt

Bản dịch của từ Journalistically trong tiếng Việt

journalistically

Adverb

journalistically (Adverb)

/dʒɝnəlˈɪstɪkəli/
/dʒɝnəlˈɪstɪkli/
AI

Nghĩa 01

một cách phù hợp với nghề báo hoặc theo tính chất, phong cách của báo chí (ví dụ: khách quan, súc tích, tập trung vào sự kiện và nguồn tin).

in a manner suitable for or characteristic of journalism.

Ví dụ
Bài viết rất hợp lý và được nghiên cứu kỹ về các vấn đề xã hội.The article was journalistically sound and well-researched on social issues.
Báo cáo không đề cập đến các vấn đề xã hội một cách hợp lý hoặc chính xác.The report did not cover the social problems journalistically or accurately.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh