Anh - Việt

Bản dịch của từ Judgmental trong tiếng Việt

judgmental

Adjective

judgmental (Adjective)

/dʒədʒmˈɛnl̩/
/dʒədʒmˈɛntl̩/
AI

Nghĩa 01

Có thái độ hay cách nhìn quá khắt khe, hay phán xét người khác một cách nhanh chóng và tiêu cực.

having or displaying an excessively critical point of view.

Ví dụ
Cô ấy rất phê phán đối với những người có quan điểm khác.She is very judgmental towards people who have different opinions.
Thái độ phê phán của anh ấy thường tạo ra xung đột trong cộng đồng.His judgmental attitude often creates conflicts within the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của judgmental (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

judgmental

phê phán

more judgmental

phán xét nhiều hơn

most judgmental

phán xét nhiều nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh