Bản dịch của từ Junior high school trong tiếng Việt

Junior high school

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Junior high school(Phrase)

ˈdʒu.njɚˈhaɪ.ʃul
ˈdʒu.njɚˈhaɪ.ʃul
01

Một trường học dành cho trẻ em nhỏ, thường là những em từ khoảng sáu đến mười một tuổi (giai đoạn tiểu học).

A school for young children usually those between six and eleven years old.

小学

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh