Bản dịch của từ Jus soli trong tiếng Việt

Jus soli

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jus soli(Noun)

dʒəs sˈoʊlaɪ
dʒəs sˈoʊlaɪ
01

Quyền được có quốc tịch (hay quyền công dân) do sinh ra tại lãnh thổ đó; tức là nếu một người được sinh ra ở một nước áp dụng nguyên tắc này thì người đó tự động được công nhận quốc tịch của nước đó.

The right of nationality or citizenship acquired by being born in said place.

在某地出生而获得国籍或公民身份的权利。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh