Bản dịch của từ Nationality trong tiếng Việt

Nationality

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nationality(Noun)

nˌæʃənˈælɪti
nˌæʃənˈælɪti
01

Tình trạng thuộc về một quốc gia cụ thể; quốc tịch của một người, cho biết người đó là công dân của nước nào.

The status of belonging to a particular nation.

国籍身份

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một nhóm dân tộc hoặc cộng đồng người có chung nguồn gốc, văn hóa hoặc danh tính, có thể là thành phần của một hoặc nhiều quốc gia chính trị.

An ethnic group forming a part of one or more political nations.

民族身份

nationality là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Nationality (Noun)

SingularPlural

Nationality

Nationalities

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ