Bản dịch của từ Just lost to trong tiếng Việt

Just lost to

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Just lost to(Phrase)

dʒˈʌst lˈɒst tˈuː
ˈdʒəst ˈɫɑst ˈtoʊ
01

Gần đây đã gặp thất bại

Recently encountered defeat

Ví dụ
02

Chỉ vừa mới bị đánh bại bởi hoặc ở thế bất lợi so với ai đó hoặc điều gì đó.

Only just defeated by or at a disadvantage to someone or something

Ví dụ
03

Đề cập đến một loại tổn thất nào đó

Refers to a loss of some sort

Ví dụ