Anh - Việt

Bản dịch của từ Justifier trong tiếng Việt

justifier

VerbNoun

justifier (Verb)

/dʒˈʌstəfaɪəɹ/
/dʒˈʌstəfaɪəɹ/
AI

Nghĩa 01

Chứng minh rằng (một hành động, ý kiến, quyết định...) là đúng, hợp lý hoặc chính đáng.

to show or prove to be right or reasonable.

Ví dụ
Nghiên cứu đã chứng minh sự cần thiết của các chương trình xã hội trong cộng đồng chúng ta.The study justifier the need for social programs in our community.
Nhiều người không chứng minh ý kiến của họ về các vấn đề xã hội một cách hiệu quả.Many people do not justifier their opinions on social issues effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

justifier (Noun)

/dʒˈʌstəfaɪəɹ/
/dʒˈʌstəfaɪəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc vật làm cho một hành động, ý kiến hoặc trạng thái trở nên hợp lý, chính đáng hoặc được bào chữa; người/vật biện minh cho một việc gì đó.

a person or thing that justifies.

Ví dụ
Người biện minh cho chính sách là John Smith từ hội đồng thành phố.The justifier of the policy was John Smith from the city council.
Người biện minh cho quyết định không ủng hộ phản hồi từ cộng đồng.The justifier of the decision does not support community feedback.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh