Bản dịch của từ Justifying trong tiếng Việt

Justifying

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Justifying(Verb)

dʒˈʌstəfˌɑɪɪŋ
dʒˈʌstəfˌɑɪɪŋ
01

Giải thích hoặc đưa ra lý do thuyết phục để chứng minh rằng điều gì đó là hợp lý hoặc chính đáng

Be a good reason for.

Ví dụ
02

Biện minh, chứng minh là đúng hoặc hợp lý; đưa ra lý do để làm cho một hành động, ý kiến hay quyết định có vẻ chính đáng

Show or prove to be right or reasonable.

Ví dụ

Dạng động từ của Justifying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Justify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Justified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Justified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Justifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Justifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ