Bản dịch của từ Juxtapose trong tiếng Việt

Juxtapose

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Juxtapose(Verb)

dʒˌʌkstəpˈoʊz
dʒˌʌkstəpˈoʊz
01

(động từ) Đặt hai hoặc nhiều vật, hình ảnh, ý tưởng cạnh nhau để so sánh hoặc đối chiếu nhằm làm nổi bật sự khác biệt hoặc tương đồng.

Transitive To place side by side especially for contrast or comparison.

Ví dụ

Dạng động từ của Juxtapose (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Juxtapose

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Juxtaposed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Juxtaposed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Juxtaposes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Juxtaposing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ