Anh - Việt

Bản dịch của từ Juxtapose trong tiếng Việt

juxtapose

Verb

juxtapose (Verb)

/dʒˌʌkstəpˈoʊz/
/dʒˌʌkstəpˈoʊz/
AI

Nghĩa 01

(động từ) Đặt hai hoặc nhiều vật, hình ảnh, ý tưởng cạnh nhau để so sánh hoặc đối chiếu nhằm làm nổi bật sự khác biệt hoặc tương đồng.

transitive To place side by side especially for contrast or comparison.

Ví dụ
Họa sĩ đặt màu sắc sáng cùng với bóng tối trong bức tranh.The artist juxtaposed bright colors with dark shades in the painting.
Bộ phim tài liệu đặt cuộc sống của người giàu và nghèo cạnh nhau.The documentary juxtaposes the lives of the rich and the poor.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của juxtapose (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

juxtapose

V2

Quá khứ đơn

Past simple

juxtaposed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

juxtaposed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

juxtaposes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

juxtaposing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh