Bản dịch của từ Karst trong tiếng Việt

Karst

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Karst(Noun)

kˈɑɹst
kˈɑɹst
01

Địa hình karst là vùng đất được hình thành trên lớp đá vôi, nơi nước hòa tan đá làm xuất hiện các dạng địa hình đặc trưng như rãnh, mỏm đá, khe nứt, trũng sụt (hố sụt) và các núi/đỉnh đá vôi nhô lên. Nói chung là cảnh quan karst có nhiều hang động, lỗ hổng và địa hình gồ ghề do quá trình hòa tan đá vôi.

Landscape underlain by limestone which has been eroded by dissolution producing ridges towers fissures sinkholes and other characteristic landforms.

喀斯特地貌是由石灰岩溶解形成的特殊地形,包含山脊、塔、裂缝和塌陷等特征。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh