Bản dịch của từ Karyotype trong tiếng Việt
Karyotype

Karyotype (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Karyotype (karyotyp) là thuật ngữ trong di truyền học dùng để chỉ bộ nhiễm sắc thể của một sinh vật, bao gồm số lượng, hình dạng và kích thước của các nhiễm sắc thể. Một karyotype điển hình cho con người có 46 nhiễm sắc thể, được phân loại thành 22 cặp nhiễm sắc thể thường và 1 cặp nhiễm sắc thể giới tính. Thuật ngữ này không có sự khác biệt lớn giữa Anh Anh và Anh Mỹ nhưng có thể có sự khác nhau trong ngữ âm và cách sử dụng ngữ pháp trong các nghiên cứu khoa học.
Karyotype (karyotyp) là thuật ngữ trong di truyền học dùng để chỉ bộ nhiễm sắc thể của một sinh vật, bao gồm số lượng, hình dạng và kích thước của các nhiễm sắc thể. Một karyotype điển hình cho con người có 46 nhiễm sắc thể, được phân loại thành 22 cặp nhiễm sắc thể thường và 1 cặp nhiễm sắc thể giới tính. Thuật ngữ này không có sự khác biệt lớn giữa Anh Anh và Anh Mỹ nhưng có thể có sự khác nhau trong ngữ âm và cách sử dụng ngữ pháp trong các nghiên cứu khoa học.
