ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Keen eyes
Sự sắc bén của thị lực hoặc nhận thức
敏锐的洞察力或认知能力
敏锐的洞察力或观察力
Khả năng nhanh chóng nhận diện, tiếp thu hoặc phát triển kỹ năng và cái nhìn sâu sắc
The ability to quickly recognize, absorb, or develop skills and understanding.
具有敏锐的观察力、快速吸收新知识或技能的能力,能够迅速掌握并加以应用。
Sự nhạy cảm hoặc quan tâm sâu sắc và mãnh liệt vào một điều gì đó, đặc biệt là chú ý đến các chi tiết.
A keen or intense awareness and interest in something, especially when it comes to paying attention to details.
对某事敏锐而强烈的关注,尤其是在注意细节方面的认知或兴趣。