Bản dịch của từ Keen eyes trong tiếng Việt

Keen eyes

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keen eyes(Noun)

kˈiːn ˈaɪz
ˈkin ˈaɪz
01

Sự sắc bén của thị lực hoặc nhận thức

敏锐的洞察力或认知能力

敏锐的洞察力或观察力

Ví dụ
02

Khả năng nhanh chóng nhận diện, tiếp thu hoặc phát triển kỹ năng và cái nhìn sâu sắc

The ability to quickly recognize, absorb, or develop skills and understanding.

具有敏锐的观察力、快速吸收新知识或技能的能力,能够迅速掌握并加以应用。

Ví dụ
03

Sự nhạy cảm hoặc quan tâm sâu sắc và mãnh liệt vào một điều gì đó, đặc biệt là chú ý đến các chi tiết.

A keen or intense awareness and interest in something, especially when it comes to paying attention to details.

对某事敏锐而强烈的关注,尤其是在注意细节方面的认知或兴趣。

Ví dụ