Bản dịch của từ Keep memories trong tiếng Việt

Keep memories

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keep memories(Phrase)

kˈiːp mˈɛmərˌiz
ˈkip ˈmɛmɝiz
01

Để gìn giữ ký ức về những sự kiện trong quá khứ

To maintain recollections of past events

Ví dụ
02

Để ghi nhớ những trải nghiệm hoặc thông tin trong tâm trí.

To retain experiences or information in ones mind

Ví dụ
03

Để gìn giữ những suy nghĩ hoặc cảm xúc gắn liền với những sự kiện đã xảy ra trong quá khứ.

To preserve thoughts or feelings associated with past occurrences

Ví dụ