Bản dịch của từ Keep one's eye on trong tiếng Việt

Keep one's eye on

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keep one's eye on(Phrase)

kˈip wˈʌnz ˈaɪ ˈɑn
kˈip wˈʌnz ˈaɪ ˈɑn
01

Theo dõi, chú ý đến điều gì một cách cẩn thận và liên tục để biết diễn biến hoặc đảm bảo mọi thứ ổn định.

To watch or pay attention to something closely or carefully.

密切关注

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh