Bản dịch của từ Keep posted trong tiếng Việt

Keep posted

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keep posted(Idiom)

01

Cung cấp cập nhật định kỳ cho ai đó

To regularly provide someone with updated information

向某人定期提供最新情况

Ví dụ
02

Để thông báo cho ai đó về điều gì đó

To inform someone about something

让某人了解某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Duy trì liên lạc để cập nhật về những diễn biến mới

Keep in touch about the development.

保持沟通,了解最新进展。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh