Bản dịch của từ Keep straight trong tiếng Việt

Keep straight

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keep straight(Phrase)

kˈiːp strˈeɪt
ˈkip ˈstreɪt
01

Duy trì con đường thẳng hoặc hướng đi

To maintain a straight line or a specific direction

保持笔直的线条或方向

Ví dụ
02

Giữ trung thực trong cách cư xử hoặc hành xử

Maintain honesty or sincerity in your actions and behavior.

保持行为或举止的诚实与真诚。

Ví dụ
03

Để đảm bảo rằng điều gì đó không bị thay đổi hoặc biến đổi

To make sure that something remains unchanged or stays the same

确保某件事仍然保持原样或不发生变化。

Ví dụ