Bản dịch của từ Keep your cards close to your chest trong tiếng Việt

Keep your cards close to your chest

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keep your cards close to your chest(Idiom)

01

Giữ bí mật suy nghĩ, ý định hoặc kế hoạch của mình.

Keep your thoughts, intentions, or plans to yourself.

保守秘密,隐瞒心思或计划

Ví dụ
02

Giấu giếm tình hình hoặc kế hoạch của mình với người khác.

Don't reveal your situations or plans to others.

对别人的情况或计划保持保密

Ví dụ
03

Giữ kín cảm xúc hoặc chiến lược của bản thân

Keep your emotions or strategies confidential.

保持对自己情感或策略的保密性。

Ví dụ