Bản dịch của từ Kickstart trong tiếng Việt

Kickstart

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kickstart(Verb)

kˈɪkstɑːt
ˈkɪkˌstɑrt
01

Đưa ra một cú đạp ban đầu để thúc đẩy một quá trình hoặc hoạt động một cách đột ngột

To kick-start a process or activity suddenly.

迅速推动某一过程或活动的初期发展

Ví dụ
02

Bắt đầu một việc gì đó một cách nhanh chóng hoặc hăng hái

To get something started quickly or with a lot of energy

要以快速且充满活力的方式开启一件事

Ví dụ
03

Khuyến khích hoặc thúc đẩy một sáng kiến hoặc dự án

Stimulate or support an initiative or project.

推动或振兴一个项目或计划

Ví dụ