Bản dịch của từ Kickstart trong tiếng Việt
Kickstart
Verb

Kickstart(Verb)
kˈɪkstɑːt
ˈkɪkˌstɑrt
01
Đưa ra một cú đạp ban đầu để thúc đẩy một quá trình hoặc hoạt động một cách đột ngột
To kick-start a process or activity suddenly.
迅速推动某一过程或活动的初期发展
Ví dụ
Ví dụ
03
Khuyến khích hoặc thúc đẩy một sáng kiến hoặc dự án
Stimulate or support an initiative or project.
推动或振兴一个项目或计划
Ví dụ
