Anh - Việt

Bản dịch của từ Knew trong tiếng Việt

knew

Verb

knew (Verb)

/nˈu/
/nˈu/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ phân từ không chính thức của động từ “know” (biết). Thường dùng trong cách nói thân mật hoặc sai ngữ pháp thay cho “known”.

(colloquial, nonstandard) past participle of know.

Ví dụ
Cô ấy biết anh ấy từ khi còn nhỏ.She knew him since childhood.
Họ biết về bữa tiệc bất ngờ.They knew about the surprise party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Dạng quá khứ đơn của động từ "know" (biết). Dùng để diễn tả việc đã biết, đã nhận biết hoặc đã nắm thông tin trong quá khứ.

simple past of know.

Ví dụ
Cô ấy biết về bữa tiệc trước những người khác.She knew about the party before everyone else.
Anh ấy biết câu trả lời cho câu hỏi ngay lập tức.He knew the answer to the question immediately.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của knew (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

know

V2

Quá khứ đơn

Past simple

knew

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

known

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

knows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

knowing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh