Anh - Việt

Bản dịch của từ Knowingness trong tiếng Việt

knowingness

AdjectiveNoun

knowingness (Adjective)

/nˈoʊɪŋnɛs/
/nˈoʊɪŋnɛs/
AI

Nghĩa 01

Có kiến thức, hiểu biết hoặc nắm giữ thông tin; biết rõ về một vấn đề nào đó.

possessing knowledge information or intelligence.

Ví dụ
Kiến thức của cô về sự kiện hiện tại đã gây ấn tượng với người phỏng vấn.Her knowingness about current events impressed the interviewer.
Thiếu kiến thức về các vấn đề xã hội có thể làm trở ngại cho kỹ năng giao tiếp.Lack of knowingness in social issues can hinder communication skills.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

knowingness (Noun)

/nˈoʊɪŋnɛs/
/nˈoʊɪŋnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tính biết nhiều, sự có nhiều kiến thức hoặc được thông tin đầy đủ về một lĩnh vực nào đó.

the quality of being knowledgeable or wellinformed.

Ví dụ
Sự hiểu biết của cô về sự kiện hiện tại đã làm ấn tượng với người phỏng vấn.Her knowingness about current events impressed the interviewer.
Đừng đánh giá thấp tầm quan trọng của sự hiểu biết trong giao tiếp xã hội.Don't underestimate the importance of knowingness in social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh