Bản dịch của từ Laid low trong tiếng Việt

Laid low

Verb Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Laid low(Verb)

leɪd loʊ
leɪd loʊ
01

Khiến ai đó mất danh tiếng, mất địa vị hoặc thất bại trong sự nghiệp; làm cho ai đó bị giảm uy tín hoặc không còn thành công như trước

To cause someone to lose status or success.

Ví dụ

Laid low(Idiom)

01

'Laid low' (idiom) nghĩa là đột ngột bị ốm hoặc kiệt sức, khiến người ta phải nằm nghỉ, không thể làm việc hay hoạt động như bình thường.

Suddenly fall ill or exhausted.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh