Anh - Việt

Bản dịch của từ Lamentable trong tiếng Việt

lamentable

Adjective

lamentable (Adjective)

/ləmˈɛntəbl/
/lˈæmntəbl/
AI

Nghĩa 01

(tính từ) Diễn tả hoàn cảnh, tình trạng rất tệ đến mức đáng thương, đáng trách hoặc đáng tiếc; thảm hại, tồi tệ.

of circumstances or conditions very bad deplorable.

Ví dụ
Sự thiếu nước sạch ở làng là đáng tiếc.The lack of clean water in the village is lamentable.
Sự thất bại của chính phủ trong việc giải quyết nghèo đó là đáng tiếc.The government's failure to address poverty is lamentable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Diễn tả trạng thái đầy buồn bã, đau xót hoặc than van vì nỗi buồn; điều gì đó khiến người ta cảm thấy thương tiếc, đau lòng.

Full of or expressing sorrow or grief.

Ví dụ
Tình hình xã hội hiện tại đáng thương vì tỷ lệ nghèo đang tăng.The current social situation is lamentable due to the increasing poverty rates.
Đáng tiếc rằng nhiều chương trình xã hội thiếu nguồn kinh phí.It's lamentable that many social programs are underfunded and unable to help.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của lamentable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

lamentable

đáng thương

more lamentable

đáng thương hơn

most lamentable

đáng thương nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh