Anh - Việt

Bản dịch của từ Laminal trong tiếng Việt

laminal

Adjective

laminal (Adjective)

/lˈæmənəl/
/lˈæmənəl/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về một phụ âm được phát âm bằng phần lưỡi gần đầu (phiến lưỡi) chạm vào nướu lợi (vùng ngay sau răng trên). Nói cách khác, âm phụ âm được tạo ra khi phần lưỡi chạm vào ổ răng (alveolar ridge).

of a consonant formed with the blade of the tongue touching the alveolar ridge.

Ví dụ
Các phụ âm laminal cải thiện sự rõ ràng trong giao tiếp xã hội giữa các nhóm khác nhau.The laminal consonants improve clarity in social communication among diverse groups.
Âm laminal không gây nhầm lẫn cho người nghe trong các cuộc thảo luận xã hội.Laminal sounds do not confuse listeners in social discussions and debates.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh