Bản dịch của từ Alveolar trong tiếng Việt

Alveolar

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Alveolar(Noun)

ælvˈiəlɚ
ælvˈiələɹ
01

(Danh từ) Một phụ âm được phát âm bằng cách chạm đầu lưỡi vào hoặc gần vùng lợi (phần trước của vòm miệng trên, ngay sau răng trên). Ví dụ: các âm như /t/, /d/, /n/, /l/ trong nhiều ngôn ngữ là phụ âm alveolar.

An alveolar consonant.

齿龈音

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Alveolar(Adjective)

ælvˈiəlɚ
ælvˈiələɹ
01

Thuộc về phế nang; liên quan đến các phế nang trong phổi (các túi khí nhỏ nơi trao đổi khí giữa không khí và máu). Dùng để mô tả cấu trúc hoặc chức năng của phế nang.

Relating to an alveolus or the alveoli of the lung or lungs.

与肺泡相关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thuộc về hoặc liên quan đến phần xương hàm chứa ổ răng (gờ xương nơi răng cắm vào).

Relating to or denoting the bony ridge that contains the sockets of the upper teeth.

齿槽的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ