Bản dịch của từ Lamprophyre trong tiếng Việt

Lamprophyre

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lamprophyre(Noun)

lˈæmpɹəfaɪɚ
lˈæmpɹəfaɪɚ
01

Một loại đá magmă (đá núi lửa) có cấu trúc porphyritic: nền đá mịn chủ yếu chứa feldspar (khoáng vật họ thạch anh-ônxít) và trong nền có các tinh thể lớn (phenocryst) chủ yếu là biotit (một khoáng chất dạng mica màu đen).

A porphyritic igneous rock consisting of a finegrained feldspathic groundmass with phenocrysts chiefly of biotite.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh