Bản dịch của từ Biotite trong tiếng Việt

Biotite

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Biotite(Noun)

bˈaɪətaɪt
bˈaɪətaɪt
01

Một khoáng vật dạng vảy (mica) có màu đen, nâu sẫm hoặc xanh đen, thường xuất hiện trong nhiều loại đá magma (đá phun trào) và đá biến chất.

A black dark brown or greenish black micaceous mineral occurring as a constituent of many igneous and metamorphic rocks.

黑云母,一种黑色或深棕色的矿物,常见于火成岩和变质岩中。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ