Anh - Việt

Bản dịch của từ Landlock trong tiếng Việt

landlock

Verb

landlock (Verb)

/lˈændlɑk/
/lˈændlɑk/
AI

Nghĩa 01 · (ngoại động từ) Bao bọc hoặc gần như bao bọc một tàu, bến cảng, v.v. bằng đất liền, làm cho tàu hoặc cảng bị hạn chế đường ra vào vì bị đất liền che chắn.

(ngoại động từ) Bao bọc hoặc gần như bao bọc một tàu, bến cảng, v.v. bằng đất liền, làm cho tàu hoặc cảng bị hạn chế đường ra vào vì bị đất liền che chắn.

transitive To enclose or nearly enclose a harbour vessel etc with land.

Ví dụ
Hòn đảo nhỏ bị bao quanh bởi những vách đá cao.The small island was landlocked by high cliffs.
Thị trấn ven biển không bị bao quanh bởi đất liền, dễ dàng tiếp cận tàu thuyền.The coastal town is not landlocked, offering easy access to ships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh