Anh - Việt

Bản dịch của từ Lantana trong tiếng Việt

lantana

Noun

lantana (Noun)

/læntˈænə/
/læntˈeɪnə/
AI

Nghĩa 01

Một loại bụi cây thường xanh nhiệt đới thuộc họ cỏ roi ngựa (Verbenaceae), có nhiều loài được trồng làm cây cảnh vì hoa nhỏ, nhiều màu và dễ chăm sóc.

A tropical evergreen shrub of the verbena family several kinds of which are cultivated as ornamentals.

Ví dụ
Hoa lantana rất phổ biến trong các khu vườn vì màu sắc sặc sỡ.Lantana flowers are popular in gardens for their vibrant colors.
Một số người không thích mùi hương mạnh của hoa lantana.Some people dislike the strong scent of lantana blossoms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh