Anh - Việt

Bản dịch của từ Verbena trong tiếng Việt

verbena

Noun

verbena (Noun)

/vɚbˈinə/
/vəɹbˈinə/
AI

Nghĩa 01

Một loài cây thảo chủ yếu có nguồn gốc ở châu Mỹ, cho chùm hoa sáng màu, thường được trồng làm cây cảnh trong vườn.

A chiefly American herbaceous plant which bears heads of bright showy flowers widely cultivated as a garden ornamental.

Ví dụ
Hoa verbena thu hút nhiều bướm trong vườn tôi vào mùa hè.Verbena flowers attract many butterflies in my garden during summer.
Tôi không thích verbena vì nó thu hút quá nhiều côn trùng.I do not like verbena because it attracts too many insects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh