Bản dịch của từ Lasting peace trong tiếng Việt

Lasting peace

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lasting peace(Noun)

lˈæstɨŋ pˈis
lˈæstɨŋ pˈis
01

Sự bình yên, không bị làm phiền, thanh thản.

A virtue of not being harassed: calmness.

安宁宁静的状态,不受干扰的平和感

Ví dụ
02

Một giai đoạn hoặc thời kỳ không có chiến tranh hay bạo lực nào.

A period or state of peace without war or violence

没有战争或暴力的状态或时期

Ví dụ
03

Thỏa thuận không tham gia vào các hành động thù địch hoặc bạo lực.

A commitment to stay out of conflicts or violence.

避免敌对行动或暴力行为的协议

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh