Anh - Việt

Bản dịch của từ Laundry trong tiếng Việt

laundry

Noun

laundry (Noun)

/lˈɔndɹi/
/lˈɑndɹi/
AI

Nghĩa 01

Quần áo, vải vóc (ga trải giường, khăn) cần được giặt hoặc vừa mới giặt xong.

Clothes and linen that need to be washed or that have been newly washed.

Ví dụ
Cô ấy giặt đồ mỗi Chủ Nhật.She does the laundry every Sunday.
Dịch vụ giặt ủi tại khách sạn rất tiện lợi.The laundry service at the hotel is convenient.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Phòng trong nhà, khách sạn hoặc cơ sở nơi quần áo và ga, khăn được giặt và ủi.

A room in a house hotel or institution where clothes and linen can be washed and ironed.

Ví dụ
Khách sạn cung cấp dịch vụ giặt ủi cho khách ở hơn một tuần.The hotel offers laundry services for guests staying longer than a week.
Cô ấy đã dành buổi chiều Thứ Bảy để giặt đồ và gấp quần áo.She spent her Saturday afternoon doing laundry and folding clothes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của laundry (Noun)

SingularPlural

laundry

laundries

Kết hợp từ của laundry (Noun)

...of laundryADJECTIVE + laundryVERB + laundrylaundry + NOUN
Kết hợp từ của laundry
Collocation
Ví dụ

giặt giũ bụi bẩn

laundry figurative

Danh sách phàn nàn của cô ấy về xã hội là vô tận.

Her laundry list of complaints about society was endless.

ống thoát quần áo

laundry chute

Tòa nhà chung cư có ống thoát quần áo giặt cho cư dân.

The apartment building has a laundry chute for residents' convenience.

danh sách dài dằng dặc

laundry list (informal

Hồ sơ truyền thông xã hội của cô ấy là một danh sách thành tựu.

Her social media profile is a laundry list of achievements.

dịch vụ giặt là

laundry service

Câu lạc bộ xã hội cung cấp dịch vụ giặt ủi cho các thành viên.

The social club offers laundry service to its members.

túi giặt

laundry bag

Cô ấy đã đóng gói túi giặt của mình với quần áo bẩn cho chuyến đi.

She packed her laundry bag with dirty clothes for the trip.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh