Bản dịch của từ Lay aside trong tiếng Việt

Lay aside

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lay aside(Phrase)

leɪ əsˈaɪd
leɪ əsˈaɪd
01

Dành dụm, để dành (thường là tiền) để dùng sau này.

To save something usually money so that you can use it later.

存钱以备后用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh