Anh - Việt

Bản dịch của từ Laymen trong tiếng Việt

laymen

Noun

laymen (Noun)

/lˈeɪmn/
/lˈeɪmn/
AI

Nghĩa 01

Người không phải là thành viên của giáo giới (không phải linh mục, tu sĩ hay người phục vụ tôn giáo chuyên nghiệp).

a person who is not a member of the clergy.

Ví dụ
Nhiều người không phải giáo sĩ đã tham dự cuộc họp cộng đồng về các vấn đề xã hội địa phương.Many laymen attended the community meeting about local social issues.
Người không phải giáo sĩ không phải lúc nào cũng hiểu lý thuyết hoặc thực hành xã hội phức tạp.Laymen do not always understand complex social theories or practices.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh