Bản dịch của từ Lead pilot trong tiếng Việt

Lead pilot

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lead pilot(Noun)

lˈɛd pˈɪlət
ˈɫɛd ˈpɪɫət
01

Chỉ huy chính trong một chuyến bay theo đội hình

The lead pilot during a formation flight

这是在一次飞行编队中的领航飞行员。

Ví dụ
02

Một phi công được chỉ định đảm nhận nhiệm vụ chỉ huy trong trường hợp khẩn cấp

A pilot is designated to take the lead in emergency situations.

一名飞行员被指定在紧急情况下担任指挥官。

Ví dụ
03

Một phi công đảm nhiệm chỉ huy điều hành chuyến bay hoặc nhóm chuyến bay

A co-pilot in charge of flying a single flight or a series of flights.

副驾驶负责操控一架飞机或一个航班团队。

Ví dụ