Bản dịch của từ Ledger paper trong tiếng Việt
Ledger paper
Noun [U/C]

Ledger paper(Noun)
lˈɛdʒɛɹ pˈeɪpəɹ
lˈɛdʒɛɹ pˈeɪpəɹ
01
Một loại giấy dùng để ghi chép sổ sách và kế toán, thường có dòng kẻ để viết các mục tài chính.
This is a ledger used for bookkeeping, usually lined to record financial items.
这是一种用于会计账簿的纸张,通常带有横线,以便记录各种财务项目。
Ví dụ
Ví dụ
