Anh - Việt

Bản dịch của từ Lees trong tiếng Việt

lees

Noun

lees (Noun)

/lˈiz/
/lˈiz/
AI

Nghĩa 01

Cặn lắng ở đáy của một chất lỏng, thường dùng cho rượu vang hoặc dầu, là những hạt hoặc chất rắn chìm xuống đáy theo thời gian.

sediment that settles at the bottom of a liquid especially wine or oil.

Ví dụ
Cặn từ quá trình lên men rượu có thể ảnh hưởng đến hương vị.The lees from the wine fermentation process can affect its flavor.
Người làm rượu đã không loại bỏ cặn trước khi đóng chai.The winemaker did not remove the lees before bottling the wine.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh