Bản dịch của từ Left-handers trong tiếng Việt

Left-handers

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Left-handers(Noun)

lˈɛfthændəz
ˈɫɛftˈhændɝz
01

Người thuận tay trái hơn tay phải một cách tự nhiên

A person naturally favors their left hand over their right.

有些人左手用得比右手更自然一些。

Ví dụ
02

Một thuật ngữ dùng để mô tả sự đối lập của thuận tay phải

A term used to describe the opposite of being right-handed.

这个术语用来描述与惯用右手相反的情况。

Ví dụ
03

Người thuận tay trái hơn tay phải

He is more left-handed than right-handed.

有人左手比右手更拿手。

Ví dụ