Bản dịch của từ Legionnaire trong tiếng Việt

Legionnaire

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Legionnaire(Noun)

lˈidʒənɛɹ
lidʒənˈɛɹ
01

Một người lính thuộc một đạo quân (legion) — thường chỉ lính của đạo quân La Mã cổ đại hoặc lính thuộc Quân đoàn Ngoại quốc Pháp.

A member of a legion in particular an ancient Roman legion or the French Foreign Legion.

军团士兵

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ