Bản dịch của từ Leisure sporting trong tiếng Việt

Leisure sporting

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Leisure sporting(Noun)

lˈeɪʒɐ spˈɔːtɪŋ
ˈɫaɪʒɝ ˈspɔrtɪŋ
01

Khoảng thời gian một người không làm việc hay bận rộn gì

The time when an individual is not working or has nothing to do.

个人没有工作或忙碌的时间段

Ví dụ
02

Các hoạt động giải trí hay thú vui làm trong thời gian rảnh rỗi

Interesting or entertaining activities undertaken during free time.

在空闲时间里进行令人愉快的休闲活动或娱乐

Ví dụ
03

Thời gian rảnh rỗi để thư giãn hoặc tham gia các hoạt động mà mình thích

Leisure time is when someone can relax or engage in activities they enjoy.

空闲时间是指有人可以放松,或者从事自己喜欢的活动的时光。

Ví dụ

Leisure sporting(Adjective)

lˈeɪʒɐ spˈɔːtɪŋ
ˈɫaɪʒɝ ˈspɔrtɪŋ
01

Liên quan đến các hoạt động để giải trí hơn là để làm việc

Free time is when people can relax or engage in activities they enjoy.

空闲时间指的是人们可以放松或者参加自己喜欢的活动的时间。」}

Ví dụ
02

Đặc trưng bởi việc thiếu công việc hoặc nhiệm vụ, mang tính thư giãn.

Fun or recreational activities that someone engages in during their free time.

这描述的是一种缺乏工作或职责、偏向放松的状态。

Ví dụ
03

Thiết kế phù hợp cho các hoạt động giải trí

A period when someone is not working or busy

一段时间内,一个人既不工作也不忙碌的时期

Ví dụ