Bản dịch của từ Lens maker trong tiếng Việt

Lens maker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lens maker(Noun)

lˈɛnz mˈeɪkɐ
ˈɫɛnz ˈmeɪkɝ
01

Một doanh nghiệp hoặc xưởng chế tạo ống kính quang học

A business or workshop specializing in the production of optical glasses.

这是一家专业生产光学镜片的企业或工厂。

Ví dụ
02

Một cá nhân hoặc công ty sản xuất ống kính cho kính mắt, máy ảnh và các thiết bị quang học khác.

A person or company that manufactures lenses for glasses, cameras, and other optical devices.

Một người hoặc công ty chuyên sản xuất kính dành cho mắt, máy ảnh và các thiết bị quang học khác.

Ví dụ
03

Một nhà kính mắt chuyên thiết kế và chế tạo các loại kính.

He is an ophthalmologist specializing in designing and manufacturing various types of lenses.

一位专注于设计和制造各种镜片的眼科专家。

Ví dụ