Anh - Việt

Bản dịch của từ Lenticular trong tiếng Việt

lenticular

Adjective

lenticular (Adjective)

/lɛntˈɪkjələɹ/
/lɛntˈɪkjələɹ/
AI

Nghĩa 01

Có hình dạng giống hạt đậu lăng, nhất là có hai mặt lồi đối diện (hình lồi hai mặt – biconvex).

Shaped like a lentil especially by being biconvex.

Ví dụ
Mây lenticular hình thành trên núi Rainier vào cuối tuần trước.The lenticular clouds formed over Mount Rainier last weekend.
Thành phố không có bất kỳ hình dạng lenticular nào trên bầu trời.The city did not have any lenticular formations in the sky.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Liên quan đến thủy tinh thể (thấu kính) của mắt; mô tả các cấu trúc, vấn đề hoặc đặc điểm thuộc về thấu kính mắt.

Relating to the lens of the eye.

Ví dụ
Hình dạng lenticular của đôi mắt cô ấy thu hút nhiều lời khen tại bữa tiệc.The lenticular shape of her eyes attracted many compliments at the party.
Đôi mắt của anh ấy không phải lenticular, khiến chúng trông kém biểu cảm.His eyes are not lenticular, making them look less expressive.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh