Anh - Việt

Bản dịch của từ Lepidopteran trong tiếng Việt

lepidopteran

Noun

lepidopteran (Noun)

/lˌɛpɪdˈɒptərən/
/ˌɫɛpɪˈdɑptɝən/
AI

Nghĩa 01 · Một thành viên của lớp côn trùng được đặc trưng bởi đôi cánh được phủ vảy.

Một thành viên của lớp côn trùng được đặc trưng bởi đôi cánh được phủ vảy.

A member of the class of insects characterized by their wings covered in scales

Ví dụ

Nghĩa 02 · Một thuật ngữ côn trùng học dùng để chỉ cả dạng ấu trùng và dạng trưởng thành trong bộ Lepidoptera.

Một thuật ngữ côn trùng học dùng để chỉ cả dạng ấu trùng và dạng trưởng thành trong bộ Lepidoptera.

An entomological term referring to both larvae and adult forms in the Lepidoptera

Ví dụ

Nghĩa 03 · Bất kỳ loại côn trùng nào thuộc bộ Lepidoptera, bao gồm bướm và đêm.

Bất kỳ loại côn trùng nào thuộc bộ Lepidoptera, bao gồm bướm và đêm.

Any of various insects of the order Lepidoptera which includes butterflies and moths

Ví dụ