Bản dịch của từ Lesser-known musician trong tiếng Việt

Lesser-known musician

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lesser-known musician(Phrase)

lˈɛsənˌəʊn mjuːzˈɪʃən
ˈɫɛsɝˈnaʊn mjuˈzɪʃən
01

Một nghệ sĩ không theo xu hướng chính thống hoặc phổ biến

An artist whose works are off the mainstream or not widely known.

一位作品既非主流也不受大众喜爱的艺术家

Ví dụ
02

Đề cập đến một nghệ sĩ không phổ biến hoặc được biết đến rộng rãi

Refers to a musician who hasn't gained widespread recognition or acclaim.

指的是那些知名度不高、未广泛受到认可的音乐人

Ví dụ
03

Một nghệ sĩ có thể có lượng fan nhỏ hơn nhưng trung thành hơn.

An artist may not have a huge fanbase, but theirs is incredibly loyal.

可能粉丝基础较小但非常忠诚的表演者

Ví dụ