levelling
levelling (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
levelling (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ của động từ “level”, có nghĩa là làm cho bằng phẳng, cân bằng hoặc đặt ở cùng một mức độ/độ cao; cũng có thể nghĩa là san phẳng mặt đất hoặc cân bằng (giữa hai bên).
Dạng hiện tại phân từ của động từ “level”, có nghĩa là làm cho bằng phẳng, cân bằng hoặc đặt ở cùng một mức độ/độ cao; cũng có thể nghĩa là san phẳng mặt đất hoặc cân bằng (giữa hai bên).
present participle of level.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của levelling (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | level |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | levelled |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | levelled |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | levels |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | levelling |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "levelling" trong tiếng Anh có nghĩa là hành động làm cho cái gì đó bằng phẳng hoặc đồng đều. Trong tiếng Anh Anh, "levelling" được sử dụng trong cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng, như trong việc san bằng một bề mặt hoặc đạt được sự công bằng trong xã hội. Trong khi đó, tiếng Anh Mỹ thường sử dụng "leveling", mặc dù cả hai từ đều mang ý nghĩa giống nhau. Sự khác biệt chủ yếu nằm ở chính tả chứ không phải trong cách sử dụng hay ngữ nghĩa.