Anh - Việt

Bản dịch của từ Levelling trong tiếng Việt

levelling

NounVerb

levelling (Noun)

/lˈɛvəlɨŋ/
/lˈɛvəlɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động làm cho bề mặt hoặc vật gì đó trở nên bằng phẳng, ngang nhau; quá trình san phẳng hoặc cân bằng bề mặt.

Hành động làm cho bề mặt hoặc vật gì đó trở nên bằng phẳng, ngang nhau; quá trình san phẳng hoặc cân bằng bề mặt.

the action of making something level or flat.

Ví dụ
Việc làm phẳng khoảng cách thu nhập là cần thiết cho sự bình đẳng xã hội.Levelling the income gap is essential for social equality in society.
Chính phủ không tập trung vào việc làm phẳng sự chênh lệch xã hội một cách hiệu quả.The government is not focusing on levelling social disparities effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

levelling (Verb)

/lˈɛvəlɨŋ/
/lˈɛvəlɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ của động từ “level”, có nghĩa là làm cho bằng phẳng, cân bằng hoặc đặt ở cùng một mức độ/độ cao; cũng có thể nghĩa là san phẳng mặt đất hoặc cân bằng (giữa hai bên).

Dạng hiện tại phân từ của động từ “level”, có nghĩa là làm cho bằng phẳng, cân bằng hoặc đặt ở cùng một mức độ/độ cao; cũng có thể nghĩa là san phẳng mặt đất hoặc cân bằng (giữa hai bên).

present participle of level.

Ví dụ
Chính phủ đang tạo ra cơ hội công bằng cho tất cả các tầng lớp xã hội.The government is levelling the opportunities for all social classes.
Họ không đang tạo ra sự công bằng trong giáo dục.They are not levelling the playing field in education.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của levelling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

level

V2

Quá khứ đơn

Past simple

levelled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

levelled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

levels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

levelling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh