Bản dịch của từ Levelling trong tiếng Việt

Levelling

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Levelling(Verb)

lˈɛvəlɨŋ
lˈɛvəlɨŋ
01

Dạng hiện tại phân từ của động từ “level”, có nghĩa là làm cho bằng phẳng, cân bằng hoặc đặt ở cùng một mức độ/độ cao; cũng có thể nghĩa là san phẳng mặt đất hoặc cân bằng (giữa hai bên).

Present participle of level.

Ví dụ

Dạng động từ của Levelling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Level

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Levelled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Levelled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Levels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Levelling

Levelling(Noun)

lˈɛvəlɨŋ
lˈɛvəlɨŋ
01

Hành động làm cho bề mặt hoặc vật gì đó trở nên bằng phẳng, ngang nhau; quá trình san phẳng hoặc cân bằng bề mặt.

The action of making something level or flat.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ