Anh - Việt

Bản dịch của từ Licensure trong tiếng Việt

licensure

Noun

licensure (Noun)

/lˈaɪsntʃɚ/
/lˈaɪsntʃɚ/
AI

Nghĩa 01 · Quá trình cấp phép chính thức (thường là giấy phép, chứng chỉ) cho cá nhân hoặc tổ chức được quyền hành nghề, kinh doanh hoặc thực hiện một hoạt động chuyên môn cụ thể.

Quá trình cấp phép chính thức (thường là giấy phép, chứng chỉ) cho cá nhân hoặc tổ chức được quyền hành nghề, kinh doanh hoặc thực hiện một hoạt động chuyên môn cụ thể.

The granting of a licence especially to carry out a trade or profession.

Ví dụ
Việc cấp bằng cần thiết cho giáo viên ở nhiều quốc gia.Licensure is required for teachers in many countries.
Không có bằng cấp phù hợp có thể dẫn đến vấn đề pháp lý.Not having proper licensure can lead to legal issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh